HSK 7-9
带头
dàitóu动
đi đầu; làm gương
to take the lead; to be the first; to set an example
班长带头参加志愿活动。
Bān zhǎng dài tóu cān jiā zhì yuàn huó dòng.
The class monitor took the lead in joining the volunteer activity.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Xuất hiện ở nhiều cấp (7-9) trong danh sách từ vựng HSK 3.0.