HSK 7-9
对得起
duìdeqǐ动
xứng đáng với; không phụ
not to let sb down; to treat sb fairly; be worthy of
认真工作才对得起大家信任。
Rèn zhēn gōng zuò cái duì de qǐ dà jiā xìn rèn.
Only conscientious work is worthy of everyone's trust.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Xuất hiện ở nhiều cấp (7-9) trong danh sách từ vựng HSK 3.0.