HSK 7-9
墓
mù名
mộ; lăng
grave; tomb; mausoleum
考古队发现了一座古墓。
Kǎogǔduì fāxiàn le yízuò gǔmù.
The archaeological team discovered an ancient tomb.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Xuất hiện ở nhiều cấp (7-9) trong danh sách từ vựng HSK 3.0.