HSK 7-9
坟墓
fénmù名
mồ mả; ngôi mộ
grave; tomb
人们定期清理烈士坟墓。
Rén men dìng qī qīng lǐ liè shì fén mù.
People regularly clean the martyrs' graves.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Xuất hiện ở nhiều cấp (7-9) trong danh sách từ vựng HSK 3.0.