HSK 7-9
基层
jīcéng名
cơ sở; cấp cơ sở
basic level; grassroots unit; basement layer
年轻医生主动到基层服务。
Nián qīng yī shēng zhǔ dòng dào jī céng fú wù.
The young doctor volunteered to serve at the grassroots level.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Xuất hiện ở nhiều cấp (7-9) trong danh sách từ vựng HSK 3.0.