HSK 7-9
国学
guóxué名
quốc học; văn hóa cổ Trung Hoa
Chinese national culture; studies of ancient Chinese civilization; the Imperial College (history)
这位教授多年从事国学研究。
Zhè wèi jiào shòu duō nián cóng shì guó xué yán jiū.
This professor has studied traditional Chinese scholarship for years.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Xuất hiện ở nhiều cấp (7-9) trong danh sách từ vựng HSK 3.0.