HSK 7-9
启迪
qǐdí动
gợi mở; khai sáng
to edify; enlightenment
这次谈话给了我许多启迪。
Zhècì tánhuà gěi le wǒ xǔduō qǐdí.
This conversation gave me much inspiration.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Xuất hiện ở nhiều cấp (7-9) trong danh sách từ vựng HSK 3.0.