HSK 6
启动
qǐdòng动
khởi động; triển khai
to start (a machine); (fig.) to set in motion; to launch (an operation); to activate (a plan)
工作人员已经启动机器。
Gōng zuò rén yuán yǐ jīng qǐ dòng jī qì.
The staff have already started the machine.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 6.