HSK 7-9
后台
hòutái名
hậu trường; phần nền
backstage area; behind-the-scenes supporter; (computing) back-end; background
导演在后台安慰紧张演员。
Dǎo yǎn zài hòu tái ān wèi jǐn zhāng yǎn yuán.
The director comforted a nervous actor backstage.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Xuất hiện ở nhiều cấp (7-9) trong danh sách từ vựng HSK 3.0.