HSK 7-9
同舟共济
tóngzhōu-gòngjìđồng cam cộng khổ
cross a river in the same boat (idiom); fig. having common interests; obliged to collaborate towards common goals
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Xuất hiện ở nhiều cấp (7-9) trong danh sách từ vựng HSK 3.0.