HSK 7-9
可想而知
kěxiǎng’érzhīcó thể tưởng tượng được
(idiom) (it) goes without saying; can well be imagined
道路全被淹没危险可想而知。
Dào lù quán bèi yān mò wēi xiǎn kě xiǎng ér zhī.
The danger is easy to imagine when the roads are entirely flooded.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Xuất hiện ở nhiều cấp (7-9) trong danh sách từ vựng HSK 3.0.