HSK 7-9
变革
biàngé动
cải cách; biến đổi
to transform; to change
数字技术推动了行业变革。
Shù zì jì shù tuī dòng le háng yè biàn gé.
Digital technology has driven change in the industry.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Xuất hiện ở nhiều cấp (7-9) trong danh sách từ vựng HSK 3.0.