HSK 7-9
发射
fāshè动
phóng; bắn
to shoot (a projectile); to fire (a rocket); to launch; to emit (a particle)
卫星将在清晨顺利发射。
Wèi xīng jiāng zài qīng chén shùn lì fā shè.
The satellite will be launched at dawn.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Xuất hiện ở nhiều cấp (7-9) trong danh sách từ vựng HSK 3.0.