HSK 7-9
发热
fārè动
phát sốt; tỏa nhiệt
to have a high temperature; feverish; unable to think calmly; to emit heat
机器连续工作后开始发热。
Jī qì lián xù gōng zuò hòu kāi shǐ fā rè.
The machine began to heat up after operating continuously.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Xuất hiện ở nhiều cấp (7-9) trong danh sách từ vựng HSK 3.0.