HSK 7-9
博学
bóxué形
uyên bác; học rộng
learned; erudite
那位老教授十分博学。
Nà wèi lǎo jiào shòu shí fēn bó xué.
That senior professor is extremely learned.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Xuất hiện ở nhiều cấp (7-9) trong danh sách từ vựng HSK 3.0.