HSK 7-9
劲
jìn名
sức; tinh thần
strength; energy; enthusiasm; spirit
队员鼓足劲向山顶冲去。
Duì yuán gǔ zú jìn xiàng shān dǐng chōng qù.
The team members summoned their strength and charged toward the summit.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Xuất hiện ở nhiều cấp (7-9) trong danh sách từ vựng HSK 3.0.