HSK 7-9
进程
jìnchéng名
tiến trình; quá trình
course of events; process; (computing) process (a running instance of a program)
新发现加快了研究进程。
Xīn fā xiàn jiā kuài le yán jiū jìn chéng.
The new discovery accelerated the research process.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Xuất hiện ở nhiều cấp (7-9) trong danh sách từ vựng HSK 3.0.