HSK 7-9
剥夺
bōduó动
tước đoạt; tước bỏ
to deprive; to expropriate; to strip (sb of his property)
任何人都不能剥夺别人学习权利。
Rèn hé rén dōu bù néng bō duó bié rén xué xí quán lì.
No one may deprive another person of the right to learn.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Xuất hiện ở nhiều cấp (7-9) trong danh sách từ vựng HSK 3.0.