HSK 7-9
分辨
fēnbiàn动
phân biệt; nhận rõ
to distinguish; to differentiate; to resolve
雾太大很难分辨道路方向。
Wù tài dà hěn nán fēn biàn dào lù fāng xiàng.
The fog is too thick to distinguish the direction of the road.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Xuất hiện ở nhiều cấp (7-9) trong danh sách từ vựng HSK 3.0.