HSK 7-9
分成
fēnchéng动
chia thành; phần được chia
to divide (into); to split a bonus; to break into; tenths
工人把木板分成六块来运输。
Gōng rén bǎ mù bǎn fēn chéng liù kuài lái yùn shū.
The workers divided the boards into six pieces for transport.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Xuất hiện ở nhiều cấp (7-9) trong danh sách từ vựng HSK 3.0.