HSK 7-9
出动
chūdòng动
xuất phát; điều động
to start out on a trip; to dispatch troops
消防队迅速出动赶往现场。
Xiāo fáng duì xùn sù chū dòng gǎn wǎng xiàn chǎng.
The fire brigade was dispatched rapidly to the scene.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Xuất hiện ở nhiều cấp (7-9) trong danh sách từ vựng HSK 3.0.