HSK 7-9
出发点
chūfādiǎn名
điểm xuất phát; động cơ
starting point; (fig.) basis; motive
保护居民是这项政策的出发点。
Bǎo hù jū mín shì zhè xiàng zhèng cè de chū fā diǎn.
Protecting residents is the starting point of this policy.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Xuất hiện ở nhiều cấp (7-9) trong danh sách từ vựng HSK 3.0.