HSK 7-9
冷气
lěngqì名
khí lạnh; điều hòa
cold air; air conditioning
商场冷气开得太足了。
Shāngchǎng lěngqì kāi de tài zú le.
The air conditioning in the mall is turned up too high.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Xuất hiện ở nhiều cấp (7-9) trong danh sách từ vựng HSK 3.0.