HSK 7-9
冷战
lěngzhàn名
chiến tranh lạnh; lạnh nhạt
cold war; (fig.) strained relationship; to be barely on speaking terms; (coll.) shiver; shudder; (US-Soviet) Cold War
两国结束了长达多年的冷战。
Liǎngguó jiéshù le chángdá duōnián de lěngzhàn.
The two countries ended their years-long cold war.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Xuất hiện ở nhiều cấp (7-9) trong danh sách từ vựng HSK 3.0.