HSK 7-9
充裕
chōngyù形
dư dả; dồi dào
abundant; ample; plenty; abundance
我们有充裕时间修改方案。
Wǒ men yǒu chōng yù shí jiān xiū gǎi fāng àn.
We have ample time to revise the plan.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Xuất hiện ở nhiều cấp (7-9) trong danh sách từ vựng HSK 3.0.