HSK 7-9
偏差
piānchā名
sai lệch; độ lệch
bias; deviation
两次测量存在轻微偏差。
Liǎngcì cèliáng cúnzài qīngwēi piānchā.
There is a slight deviation between the two measurements.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Xuất hiện ở nhiều cấp (7-9) trong danh sách từ vựng HSK 3.0.