HSK 7-9
佳节
jiājié名
ngày lễ đẹp
festive day; holiday
佳节将至街巷挂满彩灯。
Jiā jié jiāng zhì jiē xiàng guà mǎn cǎi dēng.
Colorful lanterns filled the lanes as the festive holiday approached.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Xuất hiện ở nhiều cấp (7-9) trong danh sách từ vựng HSK 3.0.