HSK 6
长辈
zhǎngbèi名
bậc trưởng bối; người lớn tuổi
one's elders; older generation
年轻人应当主动关心家中长辈。
Nián qīng rén yīng dāng zhǔ dòng guān xīn jiā zhōng zhǎng bèi.
Young people should take the initiative to care for older relatives.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 6.