HSK 6
避
bì动
tránh
to avoid; to shun; to flee; to escape
游客纷纷避到屋里等雨停。
Yóu kè fēn fēn bì dào wū lǐ děng yǔ tíng.
The visitors took shelter indoors and waited for the rain to stop.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 6.