HSK 6
谈论
tánlùn动
bàn luận; nói về
to discuss; to talk about
大家围坐在桌旁谈论新计划。
Dà jiā wéi zuò zài zhuō páng tán lùn xīn jì huà.
Everyone sat around the table discussing the new plan.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 6.