HSK 6
谈判
tánpàn动
đàm phán; thương lượng
to negotiate; negotiation; talks; conference
双方经过谈判解决了价格争议。
Shuāng fāng jīng guò tán pàn jiě jué le jià gé zhēng yì.
The two sides resolved their price dispute through negotiation.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 6.