HSK 6
认错
rèncuò动
nhận lỗi; xin lỗi
to admit an error; to acknowledge one's mistake
他知道错了马上向母亲认错。
Tā zhī dào cuò le mǎ shàng xiàng mǔ qīn rèn cuò.
He realized his mistake and immediately admitted it to his mother.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 6.