HSK 6
耽误
dānwu动
làm lỡ; chậm trễ
to delay; to hold up; to waste time; to interfere with
别让小事耽误整个计划。
Bié ràng xiǎo shì dān wu zhěng gè jì huà.
Do not let a minor matter delay the entire plan.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 6.