HSK 6
突破
tūpò动
đột phá; vượt qua
to break through; to make a breakthrough; to surmount (an obstacle); (sports) to break through the opponent's defense
研究团队终于取得重大突破。
Yán jiū tuán duì zhōng yú qǔ dé zhòng dà tū pò.
The research team finally achieved a major breakthrough.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 6.