HSK 6
突发
tūfā动
đột ngột xảy ra
to occur suddenly
医院建立了突发事件处理流程。
Yī yuàn jiàn lì le tū fā shì jiàn chǔ lǐ liú chéng.
The hospital established procedures for handling emergencies.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 6.