HSK 6
看重
kànzhòng动
coi trọng; đề cao
to regard as important; to value
公司十分看重实际工作经验。
Gōng sī shí fēn kàn zhòng shí jì gōng zuò jīng yàn.
The company places great value on practical work experience.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 6.