HSK 6
康复
kāngfù动
hồi phục; bình phục
to recuperate; to recover (health); to convalesce
病人经过治疗正在逐渐康复。
Bìng rén jīng guò zhì liáo zhèng zài zhú jiàn kāng fù.
The patient is gradually recovering after treatment.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 6.