HSK 6
看中
kànzhòng动
chọn trúng; ưng ý
to have a preference for; to fancy; to choose after consideration; to settle on
她一眼看中了那件外套。
Tā yì yǎn kàn zhòng le nà jiàn wài tào.
She took a liking to that coat at first sight.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 6.