HSK 6
看好
kànhǎo动
trông nom; đánh giá cao
to regard as having good prospects
出门时请帮我看好孩子。
Chū mén shí qǐng bāng wǒ kàn hǎo hái zi.
Please keep an eye on the child while I am out.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 6.