HSK 6
无疑
wúyí动
không nghi ngờ; chắc chắn
undoubtedly; without doubt; for sure
这个决定无疑会影响大家。
Zhè ge jué dìng wú yí huì yǐng xiǎng dà jiā.
This decision will undoubtedly affect everyone.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 6.