HSK 6
灾
zāi名
tai họa; thiên tai
disaster; calamity
去年水灾破坏了不少农田。
Qù nián shuǐ zāi pò huài le bù shǎo nóng tián.
Last year's flood damaged many fields.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 6.