HSK 6
灾区
zāiqū名
vùng thiên tai
disaster area; stricken region
医疗队已经抵达这个灾区。
Yī liáo duì yǐ jīng dǐ dá zhè ge zāi qū.
The medical team has reached the disaster area.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 6.