HSK 6
浓厚
nónghòu形
đậm; sâu sắc
dense; thick (fog, clouds etc); to have a strong interest in; deep
孩子对自然科学兴趣浓厚。
Hái zi duì zì rán kē xué xìng qù nóng hòu.
The child has a strong interest in natural science.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 6.