HSK 5
浓
nóng形
đậm; đặc; nồng
concentrated; dense; strong (smell etc)
这杯咖啡太浓我喝不下。
Zhè bēi kā fēi tài nóng wǒ hē bú xià.
This coffee is too strong for me to drink.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 5.