HSK 6
求救
qiújiù动
cầu cứu; xin cứu giúp
to seek help (when in distress or having difficulties)
遇到危险请马上大声求救。
Yù dào wēi xiǎn qǐng mǎ shàng dà shēng qiú jiù.
Call loudly for help as soon as you encounter danger.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 6.