HSK 4
听众
tīngzhòng名
thính giả; người nghe
audience; listeners
台下的听众都很认真。
Tái xià de tīng zhòng dōu hěn rèn zhēn.
The audience below the stage listened carefully.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 4.