HSK 6
欲望
yùwàng名
ham muốn; dục vọng
desire; longing; appetite; craving
合理控制欲望能减少冲动消费。
Hé lǐ kòng zhì yù wàng néng jiǎn shǎo chōng dòng xiāo fèi.
Managing desires sensibly can reduce impulsive spending.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 6.