HSK 6
榜样
bǎngyàng名
tấm gương
model; example (for people to follow); (in reference to a person) role model
她一直是妹妹学习的榜样。
Tā yì zhí shì mèi mei xué xí de bǎng yàng.
She has always been a role model for her younger sister.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 6.