HSK 6
未必
wèibì副
chưa chắc; không hẳn
not necessarily; maybe not
价格低的商品质量未必差。
Jià gé dī de shāng pǐn zhì liàng wèi bì chà.
Lower-priced goods are not necessarily poor in quality.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 6.