HSK 7-9
贵宾
guìbīn名
khách quý; khách VIP
honored guest; distinguished guest; VIP
酒店为贵宾准备专用房间。
Jiǔ diàn wèi guì bīn zhǔn bèi zhuān yòng fáng jiān.
The hotel prepared a private room for its distinguished guest.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Xuất hiện ở nhiều cấp (7-9) trong danh sách từ vựng HSK 3.0.